nhả tơ

nhả tơ

Con tằm đang nhả tơ để kén.

Định nghĩa

Động từ: - Tiết ra từ cơ thể: "nhả " mô tả hành động của một số loài động vật, đặc biệt tằm, nhện, khi chúng tiết ra chất lỏng đặc biệt từ tuyến trong cơ thể, chất này đông đặc lại thành sợi mảnh khi tiếp xúc với không khí. - Hành động tạo : Quá trình sinh học này thường được dùng để nói về việc tằm tạo kén hoặc nhện giăng .

dụ sử dụng
  • (Con tằm tiết ra từ cơ thể để tạo thành kén bảo vệ.)
  • (Nhện tiết ra từ tuyếnphần bụng để tạo mạng lưới bắt mồi.)
  • (Hành động tiết của tằm diễn ra liên tục trong vài ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhả vàng": chỉ loại quý, màu vàng, thường do một số giống tằm đặc biệt tạo ra.
    • Tằm nhả vàng được dùng để dệt lụa cao cấp. (Loại màu vàng do tằm tiết ra được dùng làm nguyên liệu cho lụa đắt tiền.)
  • "nhả nhện": do nhện tiết ra, thường dùng trong nghiên cứu khoa học hoặc sản xuất vật liệu đặc biệt.
    • Nhện nhả nhện độ bền cao hơn thép. ( do nhện tiết ra sức chịu lực lớn hơn thép.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): sợi mảnh do động vật hoặc thực vật tiết ra.
    • tằm nguyên liệu dệt lụa. (Sợi từ tằm được dùng để dệt vải lụa.)
  • Kéo (động từ): hành động kéo dài định hình sợi từ chất tiết.
    • Nhện kéo thành mạng. (Nhện kéo dài sợi để tạo mạng.)
  • Giăng (động từ): hành động tạo mạng (thường nói về nhện).
    • Nhện giăng khắp góc nhà. (Nhện tạo mạng nhiều nơi trong góc nhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Tiết : hành động giải phóng ra ngoài.
  • Phun : hành động phun chất ra (thường dùng cho nhện).
Thành ngữ liên quan
  • Tằm nhả : chỉ sự cần cù, chăm chỉ, âm thầm cống hiến.
    • Người mẹ như tằm nhả , suốt đời hy sinh con. (Người mẹ chăm chỉ, cống hiến không ngừng như tằm tiết .)